コンテンツへスキップ

4/2 スクールの授業(ベトナム人生徒より)

4月2日、私達学生は日本語の敬語を勉強させていただきました。

( Ngày 2 tháng 4, lớp học đã được diễn ra với tiết học đầu tiên là kinh ngữ trong trong tiếng Nhật)

先生から教えて頂いた事をしっかりメモを取り、すらすら言えるように会話を練習しました。

(Chúng tôi đã ghi chép lại những điều được giáo viên dạy, và luyện tâp hội thoại để có thể giao tiếp lưu loát)

悪い例: 社長、書類はメールで送りました。確認お願いします。

(Ví dụ sai: Giám đốc , tài liệu thì em đã gửi qua mail, nhờ anh xác nhận ạ)

正しい例: 社長、書類はメールで送らせていただきました。ご確認の程、宜しくお願い致します。

(Ví dụ đúng: Giám đốc , em xin phép được gửi tài liệu qua mail, nhờ anh xác nhận giúp em ạ)

皆さん、日本語の敬語はいかがでしょうか?

(Các bạn thấy kính ngữ trong tiếng Nhật thế nào?)


コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です